TanroDictionary Sổ từ

calcific

/kælˈsɪfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứa đựng hay tạo nên sự hoá vôi.tính từ

Ví dụ

  1. The doctor noticed calcific changes in the joint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép