TanroDictionary Sổ từ

calcifies

/ˈkælsɪfaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của calcifyđộng từ
  2. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của calcifyđộng từ

Ví dụ

  1. Hard water calcifies the pipe over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép