Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của calcifyđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của calcifyđộng từ
Ví dụ
-
Hard water calcifies the pipe over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép