Nghĩa tiếng Việt
- Nung thành vôi.động từ
- Đốt thành tro.động từ
- Nung khô.động từ
- Bị nung thành vôi.động từ
- Bị đốt thành tro.động từ
- Bị nung khô.động từ
Ví dụ
-
They calcinate the ore before refining it.
-
The fire will calcinate the bone into ash.
-
The sample must calcinate before testing begins.
-
The rock had been calcinate in the kiln.
-
The leaves calcinate quickly in the hot flame.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép