TanroDictionary Sổ từ

calcined

/kˈælsiːnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của calcineđộng từ

Ví dụ

  1. The factory calcined the ore overnight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép