TanroDictionary Sổ từ

calciphobe

/ˈkæləfəˌsəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây kỵ đất vôi.danh từ

Ví dụ

  1. This calciphobe dies quickly in chalky soil.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép