Nghĩa tiếng Việt
- Canxit.danh từ
Ví dụ
-
They found white calcite in the cave wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkælsaɪt/
They found white calcite in the cave wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép