Nghĩa tiếng Việt
- Ăn vôi; sống trên đất vôi.tính từ
Ví dụ
-
This plant is calcivorous and prefers chalky soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kælˈsɪvəəs/
This plant is calcivorous and prefers chalky soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép