Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đếm được, có thể tính được.tính từ
Ví dụ
-
The number of chairs is calculable in one minute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkælkjələbl/
The number of chairs is calculable in one minute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép