Nghĩa tiếng Việt
- Tính, tính toán.động từ
- Tính trước, suy tính, dự tính.động từ
- Sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp.động từ
- Trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào.động từ
- Cho rằng, tin rằng, tưởng rằng.động từ
Tiếng Nhật
- 割り出すわりだすtính toán
Ví dụ
-
Please calculate the total before you pay.
-
She calculate the risk before starting the trip.
-
They calculate the room for a quiet study area.
-
We cannot calculate upon his honesty.
-
I calculate he will arrive after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép