TanroDictionary Sổ từ

calculate

/ˈkælkjuleɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính, tính toán.động từ
  2. Tính trước, suy tính, dự tính.động từ
  3. Sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp.động từ
  4. Trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào.động từ
  5. Cho rằng, tin rằng, tưởng rằng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please calculate the total before you pay.

  2. She calculate the risk before starting the trip.

  3. They calculate the room for a quiet study area.

  4. We cannot calculate upon his honesty.

  5. I calculate he will arrive after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép