Nghĩa tiếng Việt
- Sự tính, sự tính toán.danh từ
- Kết quả tính toán.danh từ
- Sự cân nhắc, sự đắn đo; sự tính toán hơn thiệt.danh từ
- Sự trù liệu, sự trù tính, sự tính.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She made a quick calculation first.
-
Her calculation was correct on the first try.
-
After careful calculation, he chose the cheaper plan.
-
His calculation for the trip was very careful.
-
to make a calculation
tính toán
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép