TanroDictionary Sổ từ

calculation

/ˌkælkjuˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tính, sự tính toán.danh từ
  2. Kết quả tính toán.danh từ
  3. Sự cân nhắc, sự đắn đo; sự tính toán hơn thiệt.danh từ
  4. Sự trù liệu, sự trù tính, sự tính.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She made a quick calculation first.

  2. Her calculation was correct on the first try.

  3. After careful calculation, he chose the cheaper plan.

  4. His calculation for the trip was very careful.

  5. to make a calculation

    tính toán

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép