Nghĩa tiếng Việt
- (toán học) phép tính.danh từ
- (y học) sỏi (thận).danh từ
Ví dụ
-
The basic calculi were simple enough for children.
-
The doctor found calculi in his kidney.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép