TanroDictionary Sổ từ

calculus

/ˈkælkjələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép tính, giải tích, toán học vi phân.danh từ
  2. Sỏi (thận).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is studying differential calculus now.

  2. The doctor removed the calculus from the kidney.

  3. differential calculus

    phép tính vi phân, vi tích phân

  4. integral calculus

    phép tính tích phân

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép