TanroDictionary Sổ từ

caldera

/kɒlˈdeərə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hõm chảo (miệng núi lửa rất to), canđêra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The caldera was wide and full of water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép