Nghĩa tiếng Việt
- Làm ấm, làm nóng.tính từ
- Thuốc làm ấm, thuốc làm nóng.danh từ
Ví dụ
-
A warm tea is a gentle calefacient.
-
She used a calefacient to warm her hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép