Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm ấm, sự làm ra sức nóng.danh từ
Ví dụ
-
The morning sun brought a soft calefaction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkælɪˈfækʃən/
The morning sun brought a soft calefaction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép