Nghĩa tiếng Việt
- Làm ấm, làm nóng, sinh ra sức nóng.tính từ
- Phòng sưởi (ở tu viện).danh từ
Ví dụ
-
The heater made the room feel calefactory.
-
The monks rested in the quiet calefactory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép