Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của calenderđộng từ
Ví dụ
-
The fabric was calendered to make it smooth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæləndɜːd/
The fabric was calendered to make it smooth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép