Nghĩa tiếng Việt
- Ngày đầu tháng ngay sóc (trong lịch La mã cũ).danh từ
Ví dụ
-
The calends marked the start of the month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæləndz/
The calends marked the start of the month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép