TanroDictionary Sổ từ

calf-length

/ˈkæfˈlɛŋkθ/

Anh
0

calf-length là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần lửng bó giò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần lửng bó giò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought calf-length pants for summer.