Nghĩa tiếng Việt
- Được lấy chuẩn.danh từ
Ví dụ
-
The calibrated scale gave exact results.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæləˌbreɪtəd/
The calibrated scale gave exact results.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép