Nghĩa tiếng Việt
- Bộ điện dung chuẩn.danh từ
Ví dụ
-
The calibration capacitor played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkæləˈbreɪʃən kəˈpæsətɜː/
The calibration capacitor played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép