Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ lấy chuẩn.danh từ
Ví dụ
-
The calibration instrument was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkæləˈbreɪʃən ˈɪntstrəmənt/
The calibration instrument was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép