TanroDictionary Sổ từ

calibre

/ˈkælɪbə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỡ, đường kính (nòng súng, viên đạn).danh từ
  2. Phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The gun had a small calibre for practice.

  2. He is a man of very high calibre.

  3. a man of large calibre

    người cỡ lớn, người có năng lực, người có bản lĩnh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép