TanroDictionary Sổ từ

calico

/ˈkælɪkəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải trúc bâu.danh từ
  2. Vải in hoa.danh từ

Ví dụ

  1. She covered the table with calico.

  2. The curtains were made from bright calico.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép