TanroDictionary Sổ từ

calidarium

/ˌkælɪˈdɛəriəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng tắm nước nóng (từ cổ La Mã).danh từ

Ví dụ

  1. The calidarium was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép