TanroDictionary Sổ từ

calkin

/ˈkælkɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móng ngựa có đóng mấu sắc; gót giày có đóng mấu sắc.danh từ
  2. Mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày).danh từ

Ví dụ

  1. The old boot had a sharp calkin.

  2. A calkin kept the shoe from slipping.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép