Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho điều gì đó xảy ra.động từ
Tiếng Nhật
- 奮うふるうlấy (can đảm), phấn chấn lên
Ví dụ
-
The protests called forth a strong reaction from the police.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép