TanroDictionary Sổ từ

call forth

/kˈɔːl fˈɔːθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho điều gì đó xảy ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The protests called forth a strong reaction from the police.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép