Nghĩa tiếng Việt
- Có thể gọi được.tính từ
- Có thể trả ngay được (tiền nợ).tính từ
Ví dụ
-
The number is callable during the day.
-
The debt is callable within thirty days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép