TanroDictionary Sổ từ

callable

/ˈkɔləbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể gọi được.tính từ
  2. Có thể trả ngay được (tiền nợ).tính từ

Ví dụ

  1. The number is callable during the day.

  2. The debt is callable within thirty days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép