Nghĩa tiếng Việt
- Em nhỏ phụ trách việc nhắc diễn viên ra sân khấu.danh từ
- Trai gọi, phục vụ vì tiền.danh từ
- Cùng nghĩa với bell-boy: Người trực tầng (ở khách sạn)danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép