TanroDictionary Sổ từ

calligrapher

/kəˈlɪɡrəfə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người viết chữ đẹp, nhà thư pháp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The calligrapher wrote the invitation by hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép