Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của calliopedanh từ
Ví dụ
-
The calliopes filled the fair with music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈlaɪəˌpiz/
The calliopes filled the fair with music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép