Nghĩa tiếng Việt
- Chai (ở tay, chân).danh từ
- Sự nhẫn tâm.danh từ
Ví dụ
-
He had callositi on his hands from work.
-
Her callositi made her ignore his sadness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép