Nghĩa tiếng Việt
- Thành chai; có chai (ở tay, chân).tính từ
- Nhẫn tâm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Long work made his hands callous.
-
It was callous to ignore her cold meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép