TanroDictionary Sổ từ

callow

/ˈkæləʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa đủ lông cánh (chim).tính từ
  2. Có nhiều lông tơ (như chim non).tính từ
  3. Non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm.tính từ
  4. Thấp, trũng, dễ bị ngập nước (cánh đồng, đồng cỏ).tính từ
  5. Đồng thấp, đồng trũng.danh từ

Ví dụ

  1. The callow bird stayed near the nest.

  2. A callow chick followed its mother closely.

  3. The callow youth lacks any experience.

  4. The callow field flooded after heavy rain.

  5. Cows grazed in the callow below the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép