Nghĩa tiếng Việt
- Sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her calmness helped the child relax.
/ˈkɑːmnəs/
calmness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.
Her calmness helped the child relax.