TanroDictionary Sổ từ

calms

/kˈɑːmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của calmđộng từ

Ví dụ

  1. A deep breath calms me quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép