Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhiệt quang.danh từ
Ví dụ
-
The lab studied calorescence in hot glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkæləəˈsensə/
The lab studied calorescence in hot glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép