Nghĩa tiếng Việt
- Phép đo nhiệt lượng.tính từ
Ví dụ
-
The class learned basic calorimetric methods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkæləəˈmetrɪk/
The class learned basic calorimetric methods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép