TanroDictionary Sổ từ

calumet

/ˈkæljəˌmɛt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tẩu hoà bình (tẩu dài của người da đỏ Bắc mỹ, tượng trưng cho hoà bình).danh từ

Ví dụ

  1. He held the calumet as a sign of peace.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép