Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói xấu; sự vu khống.danh từ
Ví dụ
-
The article was calumniation, not fair criticism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˌləmniˈeɪʃən/
The article was calumniation, not fair criticism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép