Nghĩa tiếng Việt
- Vòm sọ; nắp sọ.danh từ
Ví dụ
-
The scan showed a crack in the calvaria.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kælˈvɛəriə/
The scan showed a crack in the calvaria.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép