Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ Chúa Giê-xu bị đóng đinh vào giá chữ thập (gần đất thánh).danh từ
- Vật có khắc hình Chúa Giê-xu bị đóng đinh.danh từ
Ví dụ
-
They prayed near the old calvary hill.
-
A small calvary stood above the doorway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép