Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của calveđộng từ
Ví dụ
-
The cow calved in the early morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɑːvd/
The cow calved in the early morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép