TanroDictionary Sổ từ

calves

/kɑːvz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của calveđộng từ
  2. Con bê.danh từ
  3. Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin).danh từ
  4. Thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé... ).danh từ
  5. Trẻ con.danh từ
  6. Anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo.danh từ
  7. Tảng băng nỗi.danh từ
  8. Bắp chân.danh từ

Ví dụ

  1. The cow calves in the spring.

  2. The calves stayed close to the fence.

  3. The cover was made from smooth calves leather.

  4. The calves played near their mothers all day.

  5. The teacher guided the calves across the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép