Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của calveđộng từ
- Con bê.danh từ
- Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin).danh từ
- Thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé... ).danh từ
- Trẻ con.danh từ
- Anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo.danh từ
- Tảng băng nỗi.danh từ
- Bắp chân.danh từ
Ví dụ
-
The cow calves in the spring.
-
The calves stayed close to the fence.
-
The cover was made from smooth calves leather.
-
The calves played near their mothers all day.
-
The teacher guided the calves across the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép