Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của calve.động từ
- Sự đẻ (bò).danh từ
Ví dụ
-
The cow was calving in the field.
-
Calving often happens in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép