Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết Can-vin.danh từ
Ví dụ
-
The class discussed calvinism in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkælvɪnɪzəm/
The class discussed calvinism in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép