Nghĩa tiếng Việt
- Người theo thuyết Can-vin.danh từ
- Theo thuyết Can-vin.tính từ
Ví dụ
-
The calvinist was useful in class.
-
His calvinist view stressed duty and discipline.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép