TanroDictionary Sổ từ

calyciform

/kəˈlɪsəˌfɑːrm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng đài.tính từ

Ví dụ

  1. The calyciform cup held rainwater.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép