Nghĩa tiếng Việt
- Dạng đài.tính từ
Ví dụ
-
The calyciform cup held rainwater.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈlɪsəˌfɑːrm/
The calyciform cup held rainwater.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép