Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc đài.tính từ
Ví dụ
-
The calycine edge was smooth and pale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈlɪsiːn/
The calycine edge was smooth and pale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép