TanroDictionary Sổ từ

calypsonian

/kælɪpˈsəʊnɪən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem calypso: Bài ca về một đề tài nóng bỏng (thu hút sự quan tâm của nhiều người)tính từ

Ví dụ

  1. The entry calypsonian points to calypso.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép